妄

wàngvọngNôm vọng

Hán Việt: vọng · Pinyin: wàng · Nôm: vọng

Tổng quan

Sằng, càn. Như vọng ngữ [妄語] nói sằng, trái lại với chữ chân [真]. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Phủ năng an thân, tiện sinh vọng tưởng [甫能安身, 便生妄想] (Phiên Phi…

妄为 · 妄人 · 妄信 · 妄动 · 妄取 · 妄吿 · 妄图 · 妄執

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwàng
Hán Việtvọng
Âm Nômvòng
Quảng Đôngmong5
Mân Nambōng
Nhật BảnMIDARI
Hàn Quốc망
Chú âmㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổmyangh
Baxter-Sagartmaŋ-s
Hán ngữ Thượng cổmaŋ-s
Phản thiết武方切
Thanh mẫu明
Vận漾
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sằng, càn. Như vọng ngữ [妄語] nói sằng, trái lại với chữ chân [真]. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Phủ năng an thân, tiện sinh vọng tưởng [甫能安身, 便生妄想] (Phiên Phiên [翩翩]) Vừa mới được yên thân, đã sinh ra mơ tưởng sằng bậy

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm vọng vọng ngôn, cuồng vọng [Eng: false words, crazy ambition]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) vòng vòng quanh [Eng: to go around]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cho nên ngoại cảm nội thương vọng cầu
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vòng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: vòng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 胡亂、任意。如:「輕舉妄動」、「妄下斷語」。《三國演義》第二回:「蹇碩設謀害我,可族滅其家,其餘不必妄加殘害。」 [形] 1.行為不正的。《左傳.哀公二十五年》:「彼好專利而妄,夫見君之入也,將先道焉。」《文選.孔稚珪.北山移文》:「截來轅於谷口,杜妄轡於郊端。」 2.荒誕不合事實的。如:「口出妄言」。漢.王充《論衡.變虛》:「是竟子韋之言妄,延年之語虛也。」 3.自大傲慢。如:「狂妄不羈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妄 (形声。从女,亡声。本义胡乱) 同本义 妄,乱也。--《说文》 不通于轻重谓之妄言。--《管子·山至数》 以人自观谓之度,反度为妄。--《贾子道术》 施妄者,乱之始也。--《春秋繁露》 妄自菲薄。--诸葛亮《出师表》 多求妄用。--宋·司马光《训俭示康》 妄传伯夷。--清·黄宗羲《原君》 毋妄发。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 又如妄口(胡说); 妄系(无故抓人入罪); 妄扳平人(胡乱牵连无辜之人); 妄施(随便地施恩); 妄折(无原则地屈从); 妄行(随便行动); 妄言(乱说) 妄 虚妄,极不真实 妄wàng胡乱,荒诞,荒谬轻举~动。痴心~想。~自尊大。 妄wáng 1.无。 2.连词,表示选择。抑或,还是。

Eng

  • CC-CEDICT absurd, fantastic, presumptuous, rash

other

  • Nguồn khác Lệch. Hụt hẫng. Đ.N. Hoạng. 丿𠳨莪妄圩岊 Phít muối ngà vạng vò phya (C.V.) Chỉ chệch bằng hạt vừng có thể làm lệch cả quả núi đá
  • Nguồn khác Còn đọc là A, nghĩa là lệch, nghiêng. 丿𠳨莪妄圩岊 Phít muối ngà hoạng vò phya (C.V.) Chệch bằng hạt vừng làm nghiêng lệch cả quả núi

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤巫放切,音望。【說文】亂也。【增韻】誕也,罔也。【禮·儒行】今之命儒也妄。【易·卦名】上乾下震,无妄。【象】天下雷行,物與无妄。【程傳】動以天,故无妄。 又【圓覺經】認妄爲眞,雖眞亦妄。 又猶凡也。【前漢·李廣傳】諸妄校尉以下,材能不及中,以軍功侯者數十人。 又【集韻】武方切,音亡。無也。 考證:〔【易·說卦】上乾下震,无妄。〕 謹按所引非說卦文,謹將說卦改卦名。

Thuyết Văn

亂也。从女。亡聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

巫放切。十部。

【妄】 (vọng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) , Thanh phù (聲符): 亡 (vong) Phiên thiết: Vu phóng thiết Thượng tự: 巫 (vu) , Hạ tự: 放 (phóng) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: vãng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: loạn (Loạn) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡔞 · 𡚶