塵封

chén fēng trần phong

Hán Việt: trần phong · Pinyin: chén fēng

Tổng quan

phủ đầy bụi | bám bụi | để không dùng lâu ngày phủ đầy bụi; bụi phủ。擱置已久,被塵土蓋滿。

Cấu tạo: (trần) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phủ đầy bụi | bám bụi | để không dùng lâu ngày phủ đầy bụi; bụi phủ。擱置已久,被塵土蓋滿。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擱置已久,被塵土蓋滿。《宋史.卷一四一.樂志》:「移眄俄空,寶鑑脂澤塵封。」《聊齋志異.卷一.狐嫁女》:「此世傳物,什襲已久。緣明府辱臨,適取諸箱簏,僅存其七,疑家人所竊取,而十年塵封如故,殊不可解。」 2.塵世。晉.釋慧遠〈沙門不敬王者論〉:「反本求宗者,不以生累其神;超落塵封者,不以情累其生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搁置已久,被尘土盖满; 犹尘世。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.搁置已久,被尘土盖满。 2.犹尘世。

Eng

  • CC-CEDICT covered in dust|dusty|lying unused for a long time
  • Cihui covered in dust; dusty; lying unused for a long time