塵界
trần giới
Hán Việt: trần giới · Pinyin: chén jiè
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui õi đời. Như Trần gian 塵間. Thơ Tản Đà: »Non Đoài đã tới quê trần giới«. trần giới trần giới ☆Cõi đời. Như Trần gian 塵間. Thơ Tản Đà: »Non Đoài đã tới quê trần giới«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.塵俗的世界。《初刻拍案驚奇》卷二○:「七十人稱自古稀,殘生不久留塵界。」 2.佛教指感官心識所接觸的對象。
Eng
- Cihui 塵界 chénjiè* n. mortal and realistic world
ja
- JMdict this drab world