塵累

chén lèi trần luy

Hán Việt: trần luy · Pinyin: chén lèi

Tổng quan

Cấu tạo: (trần) + (luy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ối ràng buộc đau khổ ở đời. Truyện Phan Trần: »Còn trong trần luỵ biết ai công hầu«. trần luỵ trần luỵ ☆Mối ràng buộc đau khổ ở đời. Truyện Phan Trần: »Còn trong trần luỵ biết ai công hầu«. trần luỹ (術語)煩惱惡業之污我縛我者。楞嚴經一曰:「拔濟未來越諸塵累。」長水疏一上曰:「煩惱與業,染污繫縛,喻之塵累。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 世俗事務的牽累。《南史.卷七六.隱逸傳下.阮孝緒傳》:「願跡松子於瀛海,追許由於穹谷,庶保促生,以免塵累。」

Eng

  • Cihui 塵累 hénlèi n. duties and obligations of the mortal life