塵網

chén wǎng trần võng

Hán Việt: trần võng · Pinyin: chén wǎng

Tổng quan

nhân thế: lưới trần

Cấu tạo: (trần) + (võng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trần võng (術語)色等之六塵網人者。行事鈔上一曰:「迹超塵網。」☸ nhân thế; lưới trần。人世。把人世看作束縛人的羅網。
  • Cihui nhân thế: lưới trần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人在世間,身心常受拘牽束縛,如陷網中,難得自由,故塵網比喻人世。漢.東方朔〈與友人書〉:「不可使塵網名韁拘鎖,怡然長笑,脫去十洲三島。」晉.陶淵明〈歸園田居〉詩五首之一:「誤落塵網中,一去三十年。」

Eng

  • Cihui 塵網 hénwǎng* n. worldly existence