塵緣

chén yuán trần duyến

Hán Việt: trần duyến · Pinyin: chén yuán

Tổng quan

trần duyên

Cấu tạo: (trần) + (duyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ối ràng buộc vợ chồng ở cõi đời. Cung oán ngâm khúc: »Vui chi mà đeo đẳng trần duyên«. trần duyên trần duyên ☆Mối ràng buộc vợ chồng ở cõi đời. Cung oán ngâm khúc: »Vui chi mà đeo đẳng trần duyên«. trần duyên (術語)六塵之境,色聲香味觸法也。以是為心之所緣而污心性故也。圓覺經曰:「妄認四大為自身相,六塵緣影為自心相。」☸ trần duyên。世俗…
  • Cihui trần duyên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 世俗的關係。唐.韋應物〈春月觀省屬城始憩東西林精舍〉詩:「善身絕塵緣,今我蒙朝寄。」明.陳汝元《金蓮記》第二三齣:「端只為愛河慾海起波濤,名韁利鎖不能逃,這塵緣怎消?」

Eng

  • Cihui 塵緣 hényuán n. <Budd.> attachment to the world; the bonds of this world; carnal thoughts