塵蒙

chén méng trần mông

Hán Việt: trần mông · Pinyin: chén méng

Tổng quan

Cấu tạo: (trần) + (mông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRẦN MÔNG Phật giáo ngữ. Chỉ cho sự ngu tối do những thứ tầm thường ở đời. Tào Sơn ngữ lục ghi: 人問:古人曰:人人盡有、弟子在塵蒙、還有也無? Có người hỏi Sư: Người xưa nói: Mọi người đều có, riêng đệ tử còn ngu tối do những thứ tầm thường ở đời, thì có hay không?