塵襟
trần khâm
Hán Việt: trần khâm · Pinyin: chén jīn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 世俗的雜念。唐.白居易〈答元八宗簡同遊曲江後明日見贈〉詩:「賴聞瑤華唱,再得塵襟清。」唐.皇甫枚《飛煙傳》:「雖羽駕塵襟,難於會合;而丹誠皎日,誓以周旋。」
Eng
- Cihui 塵襟 hénjīn n. <humb.> my worldly mind