塾师

shú shīthục sư

Hán Việt: thục sư · Pinyin: shú shī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时私塾的教师。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊日私塾中的教師。《程乙本紅樓夢》第九回:「凡族中為官者,皆有幫助銀兩,以為學中膏火之費,舉年高有德之人為塾師。」

Cấu tạo: 塾 (thục) + 師 (sư)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 塾師 húshī n. tutor in a private/family school M:²wèi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时私塾的教师。

Eng

  • Cihui 塾師 húshī n. tutor in a private/family school M:²wèi
  • Tần suất từ 塾師 húshī n. tutor in a private/family school M:²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

塾師 · 师丈 · 师事 · 师从 · 师伯 · 师傅 · 师兄 · 师公