shú thục

Hán Việt: thục · Pinyin: shú

Tổng quan

trường tư thục

塾師 · 义塾 · 学塾 · 學塾 · 家塾 · 村塾 · 私塾 · 義塾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshú
Hán Việtthục
Quảng Đôngsuk6
Mân Namsio̍k
Nhật BảnJUKU
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄨˊ
Hán ngữ Trung cổzjuk

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái chái nhà. Gian nhà hai bên cửa cái gọi là {thục}. Là chỗ để cho con em vào học, cho nên gọi chỗ chái học là {gia thục} [家塾]. Đời sau nhân thế mới gọi tràng học tư là {tư thục} [私塾], mà gọi thầy học là {thục sư} [塾師] vậy.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.大門兩側的廳堂。《爾雅.釋宮》:「門側之堂謂之塾。」《儀禮.士冠禮》:「筮與席,所卦者,具饌于西塾。」 2.舊時私人設立的教學場所。如:「私塾」、「家塾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 塾 (形声。从土,孰声。本义古时门内东西两侧的堂屋) 宫门外两侧房屋,为臣僚等候朝见皇帝之处 先辂在左塾之前,次辂右塾之前。--《书·顾命》 古时又指门内东西两侧的屋 春, 旧时私人设立的学校 老人邻有西塾,闻其师为弟子说前代事。--清·周容《芋老人传》 射垛,箭靶 使长安中官署及天下乡亭皆画伯升象于塾,旦起射之。--《后汉书》 塾shú旧时称私人教学的地点家~。私~。

Eng

  • CC-CEDICT private school

ja

  • JMdict cram school|private tutoring school|juku

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】殊六切【集韻】【韻會】神六切,𠀤音孰。【說文】門側堂也。【禮·學記】古之敎者,黨有庠,家有塾。【儀禮·冠禮】具饌于西塾。 又【三輔黃圖】未央宮外有塾門。【古今注】塾之爲言熟也。臣朝君,至塾門,更詳熟所應對之事。 又【前漢·食貨志】春將出民里胥,平旦坐于右塾,鄰長坐于左塾。 又疾也。【山海經】首山之隂曰机谷,多𩿁鳥,其狀如梟而三目,食之巳塾。𩿁音地。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡔊 · 𨶝 · 𨷙 · 孰