境會 jìng huì · cảnh hội Hán Việt: cảnh hội · Pinyin: jìng huì Tổng quan Cấu tạo: 境 (cảnh) + 會 (hội)Pinyinjìng huìHán Việtcảnh hộiCấu tạo境 + 會 · cảnh + hội nghĩa thành phần: cảnh + hội Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 在边界上聚会; 犹境况,境地。Tân Hoa Tự Điển 1.在边界上聚会。 2.犹境况,境地。