境内

jìng nèicảnh nội

Hán Việt: cảnh nội · Pinyin: jìng nèi

Tổng quan

cảnh nạp/cảnh nội: cảnh nội

新华 · Tân Hoa Đại lục

國內。《韓非子.五蠹》:「今貞信之士,不盈于十,而境內之官以百數,必任貞信之士,則人不足官。」

Cấu tạo: 境 (cảnh) + 內 (nội)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cảnh nạp/cảnh nội: cảnh nội; khu đất nhà thờ (khoảng đất rào trong có nhà thờ), nghĩa địa, cơn ho thấy chết, cơn ho gần chết, nhiều người chết; cảnh nội
  • Biên soạn p.w. within a country's borders

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國內。《韓非子.五蠹》:「今貞信之士,不盈于十,而境內之官以百數,必任貞信之士,則人不足官。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi churchyard

Eng

  • JMdict grounds (esp. of shrines and temples)
  • JMdict compound
  • JMdict churchyard
  • JMdict precincts
  • Cihui within the borders; internal (to a country, province, city etc); domestic
  • Tần suất từ within the borders; internal (to a country, province, city etc); domestic

Đức

  • Handedict innerhalb der Grenzen (eines Landes)

ja

  • JMdict 境内(けいだい)

other

  • Nguồn khác Trong vùng đất của mình, không ra ngoài

Từ liên quan

Gần nghĩa

境内外 · 內亂 · 內人 · 內佛 · 內侄 · 內侍 · 內供 · 內債