境域
cảnh vực
Hán Việt: cảnh vực · Pinyin: jìng yù
Tổng quan
hoàn cảnh; cảnh ngộ; tình trạng.; ranh giới; địa giới; phạm vi; vùng
境地; 境界。
疆界以內的地區。《後漢書.卷五八.虞詡傳》:「若棄其境域,徙其人庶,安土重遷,必生異志。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Như Cảnh giới 境界.; lãnh thổ; miền; lĩnh vực , trạng thái; điều kiện; tình huống; hoàn cảnh; 1. hoàn cảnh; cảnh ngộ; tình trạng. 2. ranh giới; địa giới; phạm vi; vùng; cảnh ngộ; tình trạng; ranh giới; địa giới; phạm vi; vùng
- Biên soạn 境域 jìngyù n. 1. condition; circumstances 2. area; realm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 疆界以內的地區。《後漢書.卷五八.虞詡傳》:「若棄其境域,徙其人庶,安土重遷,必生異志。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 境地; 境界。
Eng
- JMdict boundary
- JMdict border
- JMdict precinct
- JMdict grounds
- Cihui 境域 jìngyù n. 1. condition; circumstances 2. area; realm
- Tần suất từ 境域 jìngyù n. 1. condition; circumstances 2. area; realm
ja
- JMdict 境域(きょういき)
other
- Nguồn khác Như Cảnh giới 境界