境域
cảnh vực
Hán Việt: cảnh vực · Pinyin: jìng yù
Tổng quan
lãnh thổ | miền | lĩnh vực | trạng thái | điều kiện | tình huống | hoàn cảnh hư Cảnh giới 境界. cảnh vực cảnh vực ☆Như Cảnh giới 境界.
Nghĩa
Việt
- Cihui lãnh thổ | miền | lĩnh vực | trạng thái | điều kiện | tình huống | hoàn cảnh hư Cảnh giới 境界. cảnh vực cảnh vực ☆Như Cảnh giới 境界.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 疆界以內的地區。《後漢書.卷五八.虞詡傳》:「若棄其境域,徙其人庶,安土重遷,必生異志。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 境地;境界。
Eng
- CC-CEDICT territory; domain; realm|state; condition; situation; circumstances
- Cihui 境域 jìngyù n. 1. condition; circumstances 2. area; realm
ja
- JMdict boundary|border|precinct|grounds