境外
cảnh ngoại
Hán Việt: cảnh ngoại · Pinyin: jìng wài
Tổng quan
bên ngoài biên giới (của một quốc gia)
Nghĩa
Việt
- Cihui bên ngoài biên giới (của một quốc gia)
Eng
- CC-CEDICT outside (a country's) borders
- Cihui outside (a country's) borders
ja
- JMdict outside the grounds (of a temple or shrine)