境頭
cảnh đầu
Hán Việt: cảnh đầu · Pinyin: jìng tóu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.情況、現象。元.李壽卿《度柳翠》第二折:「這等人不著他見個惡境頭,他可也不得省悟。」也作「景頭」。 2.盡頭、結果。《初刻拍案驚奇》卷三六:「自思無故受此驚恐,受此苦楚,必是自家有甚麼不到處。向佛前懺悔己過,必祈見個境頭。」
Hán Việt: cảnh đầu · Pinyin: jìng tóu