墊牌
điếm bài
Hán Việt: điếm bài
Tổng quan
sự chui bài, sự dập bài, quân chui bài, quân bài dập, (đánh bài) chui, dập, bỏ, loại bỏ, vứt bỏ (quần áo, thói quen, lòng tin...), đuổi ra, thải hồi (người làm...) bỏ, từ bỏ, không thừa nhận, (đánh bài) không ra được quân bài cùng hoa, (đánh bài) sự không ra được quân bài cùng hoa
Nghĩa
Việt
- Cihui sự chui bài, sự dập bài, quân chui bài, quân bài dập, (đánh bài) chui, dập, bỏ, loại bỏ, vứt bỏ (quần áo, thói quen, lòng tin...), đuổi ra, thải hồi (người làm...) bỏ, từ bỏ, không thừa nhận, (đánh bài) không ra được quân bài cùng hoa, (đánh bài) sự không ra được quân bài cùng ho…