墊補
điếm bổ
Hán Việt: điếm bổ · Pinyin: diàn bu
Tổng quan
(khẩu ngữ) bù đắp thiếu hụt bằng cách dùng quỹ cho mục đích khác hoặc bằng cách vay mượn | (khẩu ngữ) ăn vặt
Nghĩa
Việt
- Cihui (khẩu ngữ) bù đắp thiếu hụt bằng cách dùng quỹ cho mục đích khác hoặc bằng cách vay mượn | (khẩu ngữ) ăn vặt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 暫時借用或挪用。《紅樓夢》第六八回:「你兄弟又不在家,又沒個商量,少不得拿錢去墊補。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉钱不够用时暂时挪用别的款项或借用别人的钱; 吃点心;点补。
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉①钱不够用时暂时挪用别的款项或借用别人的钱。②吃点心;点补。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) to cover a shortfall by using funds intended for another purpose or by borrowing some money|(coll.) to snack
- Cihui (coll.) to cover a shortfall by using funds intended for another purpose or by borrowing some money; (coll.) to snack