墓地
mộ địa
Hán Việt: mộ địa · Pinyin: mù dì
Tổng quan
Hán Việt: MẠC, MỘ ĐỊA bãi tha ma; nghĩa địa
1.坟墓所占的土地。
埋葬死人的地方。《儒林外史》第四四回:「自冢人墓地之官不設,族葬之法不行。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Vùng đất có nhiều mồ mả. Bãi tha ma. Cũng như Nghĩa địa.; nghĩa địa; nghĩa trang; bãi tha ma; danh từMộ địa ,nghĩa trang .; mộ đích/mộ địa: mộ địa/bãi tha ma/nghĩa địa; nghĩa trang , nghĩa địa; Hán Việt: MẠC, MỘ ĐỊA bãi tha ma; nghĩa địa; bãi tha ma; nghĩa địa; Dùng đất có nhiều mồ mả. Bãi tha ma. Cũng như Nghĩa địa
- Biên soạn 墓地 mùdì p.w. burial ground; cemetery M:²kuài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 埋葬死人的地方。《儒林外史》第四四回:「自冢人墓地之官不設,族葬之法不行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.坟墓所占的土地。
Eng
- JMdict cemetery
- JMdict graveyard
- Cihui cemetery; graveyard
- Tần suất từ 墓地 mùdì p.w. burial ground; cemetery M:²kuài
Đức
- Handedict Friedhof
ja
- JMdict 墓地(ぼち)
other
- Nguồn khác Vùng đất có nhiều mồ mả. Bãi tha ma. Cũng như Nghĩa địa