墓地

mù dì mộ địa

Hán Việt: mộ địa · Pinyin: mù dì

Tổng quan

nghĩa trang | nghĩa địa ùng đất có nhiều mồ mả. Bãi tha ma. Cũng như Nghĩa địa. mộ địa mộ địa ☆Vùng đất có nhiều mồ mả. Bãi tha ma. Cũng như Nghĩa địa.

Cấu tạo: (mộ) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa trang | nghĩa địa ùng đất có nhiều mồ mả. Bãi tha ma. Cũng như Nghĩa địa. mộ địa mộ địa ☆Vùng đất có nhiều mồ mả. Bãi tha ma. Cũng như Nghĩa địa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 埋葬死人的地方。《儒林外史》第四四回:「自冢人墓地之官不設,族葬之法不行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坟墓所占的土地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.坟墓所占的土地。

Eng

  • CC-CEDICT cemetery|graveyard
  • Cihui cemetery; graveyard

ja

  • JMdict cemetery|graveyard