墓工 mù gōng · mộ công Hán Việt: mộ công · Pinyin: mù gōng Tổng quan Cấu tạo: 墓 (mộ) + 工 (công)Pinyinmù gōngHán Việtmộ côngCấu tạo墓 + 工 · mộ + công nghĩa thành phần: mộ + công Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 旧指以看风水择墓地为职业的人。Tân Hoa Tự Điển 1.旧指以看风水择墓地为职业的人。