墓志

mù zhìmộ chí

Hán Việt: mộ chí · Pinyin: mù zhì

Tổng quan

Hán Việt: MẠC, MỘ 誌 mộ chí

新华 · Tân Hoa Đại lục

放在墓里刻有死者生平事迹的石刻。也指墓志上的文字。有的有韵语结尾的铭,也叫墓志铭。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

埋在墓中的石刻文字,內容記述死者的生平,通常採散文形式。

Cấu tạo: 墓 (mộ) + 誌 (chí)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ mộ chí
  • Biên soạn 墓志 mùzhì n. tomb memorial tablet M:¹piān

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 埋在墓中的石刻文字,內容記述死者的生平,通常採散文形式。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放在墓里刻有死者生平事迹的石刻。也指墓志上的文字。有的有韵语结尾的铭,也叫墓志铭。

Eng

  • JMdict epitaph
  • JMdict inscription on a tomb
  • Cihui inscribed stone tablet placed in a tomb; memorial inscription on such a tablet
  • Tần suất từ 墓志 mùzhì n. tomb memorial tablet M:¹piān

ja

  • JMdict 墓誌(ぼし)

other

  • Nguồn khác Như Mộ bi 墓碑

Từ liên quan

Gần nghĩa

墓志铭 · 墓主 · 墓园 · 墓地 · 墓场 · 墓坑 · 墓塔 · 墓室