墓碑

mù bēi mộ bi

Hán Việt: mộ bi · Pinyin: mù bēi

Tổng quan

mộ chí | bia mộ ấm bia, ghi tên tuổi sự nghiệp, dựng ở mộ người chết. mộ bi mộ bi ☆Tấm bia, ghi tên tuổi sự nghiệp, dựng ở mộ người chết.

Cấu tạo: (mộ) + (bi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mộ chí | bia mộ ấm bia, ghi tên tuổi sự nghiệp, dựng ở mộ người chết. mộ bi mộ bi ☆Tấm bia, ghi tên tuổi sự nghiệp, dựng ở mộ người chết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 墓前的石碑。上面刻有文字以識別或表彰死者。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 立在坟墓前面或后面的、上面刻载死者姓名、经历事迹等文字的碑。

Eng

  • CC-CEDICT gravestone|tombstone
  • Cihui gravestone; tombstone

ja

  • JMdict gravestone|tombstone