墓道

mù dào mộ đạo

Hán Việt: mộ đạo · Pinyin: mù dào

Tổng quan

lối dẫn đến mộ | lối đi trong mộ | lối dẫn đến phòng quan tài của mộ cổ

Cấu tạo: (mộ) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lối dẫn đến mộ | lối đi trong mộ | lối dẫn đến phòng quan tài của mộ cổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 墓地通道。《左傳.定公元年》:「秋七月癸已,葬昭公於墓道南。」漢.曹操〈讓縣自明本志令〉:「欲望封侯作征西將軍,然後題墓道言:『漢故征西將軍曹侯之墓』此其志也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 墓前或墓室前的甬道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.墓前或墓室前的甬道。

Eng

  • CC-CEDICT path leading to a grave|tomb passage|aisle leading to the coffin chamber of an ancient tomb
  • Cihui path leading to a grave; tomb passage; aisle leading to the coffin chamber of an ancient tomb