牆東

qiáng dōng tường đông

Hán Việt: tường đông · Pinyin: qiáng dōng

Tổng quan

Cấu tạo: (tường) + (đông)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《后汉书.逸民传.逢萌》"君公遭乱独不去,侩牛自隐。时人谓之论曰'避世墙东王君公。'"后因以"墙东"指隐居之地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《后汉书.逸民传.逢萌》"君公遭乱独不去,侩牛自隐。时人谓之论曰'避世墙东王君公。'"后因以"墙东"指隐居之地。