墙头

qiáng tóutường đầu

Hán Việt: tường đầu · Pinyin: qiáng tóu

Tổng quan

đầu tường: mái tường/chóp tường/tường bao quanh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"墙头"。 2.围墙的上端。 3.墙上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

牆的上端。唐.元稹〈壓牆花〉詩:「春來偏認平陽宅,為見牆頭拂面花。」《紅樓夢》第十七、十八回:「轉過山懷中,隱隱露出一帶黃泥築就矮牆,牆頭皆用稻莖掩護。」

Cấu tạo: 牆 (tường) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu tường: mái tường/chóp tường/tường bao quanh
  • Tần suất từ mái tường; chóp tường; tường bao quanh
  • Biên soạn 牆頭 iángtóu n. 1. top of a wall/fence 2. short/low enclosing wall

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"墙头"。 2.围墙的上端。 3.墙上。

Eng

  • Cihui 牆頭 iángtóu n. 1. top of a wall/fence 2. short/low enclosing wall
  • Tần suất từ 牆頭 iángtóu n. 1. top of a wall/fence 2. short/low enclosing wall

Từ liên quan

Gần nghĩa

墙头草 · 墙头诗 · 墙上 · 墙垣 · 墙壁 · 墙外 · 墙报 · 墙根