牆報
tường báo
Hán Việt: tường báo · Pinyin: qiáng bào
Tổng quan
báo tường
Nghĩa
Việt
- Cihui báo tường
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"墙报"; 单位或集体编辑的成组宣传文字,以墙头张贴形式公布,有短小﹑灵活﹑及时等特点。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"墙报"。 2.单位或集体编辑的成组宣传文字,以墙头张贴形式公布,有短小﹑灵活﹑及时等特点。
Eng
- CC-CEDICT wall newspaper
- Cihui wall newspaper