墜地

zhuì dì trụy địa

Hán Việt: trụy địa · Pinyin: zhuì dì

Tổng quan

rơi xuống đất: chào đời/ra đời/sinh ra

Cấu tạo: (trụy) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rơi xuống đất: chào đời/ra đời/sinh ra
  • Cihui ơi xuống đất, ngã xuống đất. truỵ địa truỵ địa ☆Rơi xuống đất, ngã xuống đất. 書 chào đời; ra đời; sinh ra (trẻ em)。指小孩子初生。 呱呱墜地 khóc oe oe chào đời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.物體落地。唐.張籍〈惜花〉詩:「濛濛庭樹花,墜地無顏色。」《三國演義》第七回:「張虎見陳生墜地,吃了一驚。」 2.比喻衰弱、衰微。唐.杜甫〈送重表姪王砅評事使南海〉詩:「家聲肯墜地,利器當秋毫。」 3.嬰兒初生。如:「呱呱墜地」。

Eng

  • Cihui 墜地 huìdì <wr.> v.o. 1. be born; come to this world 2. fall; decline ◆n. failure