墜毀

zhuì huǐ trụy hủy

Hán Việt: trụy hủy · Pinyin: zhuì huǐ

Tổng quan

(máy bay, v.v.) rơi xuống và vỡ

Cấu tạo: (trụy) + (hủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (máy bay, v.v.) rơi xuống và vỡ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因掉落而摔毀。如:「飛機引擎故障,因而墜毀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指飞机等落下来毁坏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指飞机等落下来毁坏。

Eng

  • CC-CEDICT (of an airplane etc) to fall to the ground and crash
  • Cihui (of an airplane etc) to fall to the ground and crash