墜落

zhuì luò trụy lạc

Hán Việt: trụy lạc · Pinyin: zhuì luò

Tổng quan

rơi | rớt

Cấu tạo: (trụy) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rơi | rớt
  • Cihui truỵ lạc truỵ lạc ☆Rơi rụng, sa vào chỗ nhơ bẩn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.掉落。北齊.顏之推《顏氏家訓.歸心》:「星有墜落,乃為石矣。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「老人家齒不堅牢,一時性起,遂至墜落。」 2.衰敗、沒落。宋.葉適〈中奉大夫太常少卿直祕閣致仕薛公墓誌銘〉:「初,公在真州,有倡單,流涕言其祖仕先朝為諫臣長,墜落致此,無面見日月。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 下落;掉落; 衰败;没落。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.下落;掉落。 2.衰败;没落。

Eng

  • CC-CEDICT to fall; to drop
  • Cihui to fall; to drop

ja

  • JMdict fall|crash (of an aircraft)