墜落
trụy lạc
Hán Việt: trụy lạc · Pinyin: zhuì luò
Tổng quan
rơi; rụng; rơi xuống; rụng xuống; lặn; rơi rụng. máy bay địch bị trúng đạn bốc khói đen, rơi tòm xuống biển. 如果說,太陽是一切快樂和力量的源泉,那麼,您就是我心上永不墜落的太陽! nếu mặt trời là cội nguồn của sức mạnh và niềm vui thì em chính là mặt trời không bao giờ lặn trong lòng anh
1.下落; 掉落。 2.衰败; 没落。
1.掉落。北齊.顏之推《顏氏家訓.歸心》:「星有墜落,乃為石矣。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「老人家齒不堅牢,一時性起,遂至墜落。」 2.衰敗、沒落。宋.葉適〈中奉大夫太常少卿直祕閣致仕薛公墓誌銘〉:「初,公在真州,有倡單,流涕言其祖仕先朝為諫臣長,墜落致此,無面見日月。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ vải thô (làm khăn lau...), tiếng đổ vỡ loảng xoảng, tiếng va chạm loảng xoảng, tiếng đổ sầm, tiếng nổ (sét...), sự rơi (máy bay); sự đâm sầm vào (ô tô), (nghĩa bóng) sự phá sản, sự sụp đổ, rơi vỡ loảng xoảng, dổ ầm xuống, đâm sầm xuống, đâm sầm vào, (nghĩa bóng) phá sản, phá tan tành, phá vụn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lẻn vào không có giấy mời, lẻn vào không có vé, tràn vào, đọt nhập vào, xâm nhập sự vội vàng, sự vội vã cuống cuồng, (hoá học) sự kết tủa, sự lắng; chất kết tủa, chất lắng, (khí tượng) mưa (thông tục) cú đánh té nhào, cái đẩy té nhào, cái đâm bổ đầu xuống; rơi; rụng; rụng…
- Biên soạn 墜落 huìluò v. fall; drop
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.掉落。北齊.顏之推《顏氏家訓.歸心》:「星有墜落,乃為石矣。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「老人家齒不堅牢,一時性起,遂至墜落。」 2.衰敗、沒落。宋.葉適〈中奉大夫太常少卿直祕閣致仕薛公墓誌銘〉:「初,公在真州,有倡單,流涕言其祖仕先朝為諫臣長,墜落致此,無面見日月。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.下落; 掉落。 2.衰败; 没落。
- Kaggle Zh-Vi crash
Eng
- JMdict fall
- JMdict crash (of an aircraft)
- Cihui to fall; to drop
- Tần suất từ 墜落 huìluò v. fall; drop , Tā de chē cóng qiáo shang ∼ xiàqù. His car dropped from the bridge
Đức
- Handedict Absturz (S), fallen
ja
- JMdict 墜落(ついらく)
other
- Nguồn khác Rơi rụng, sa vào chỗ nhơ bẩn