墜蹬 zhuì dēng · trụy đặng Hán Việt: trụy đặng · Pinyin: zhuì dēng Tổng quan Cấu tạo: 墜 (trụy) + 蹬 (đặng)Pinyinzhuì dēngHán Việttrụy đặngCấu tạo墜 + 蹬 · trụy + đặng nghĩa thành phần: trụy + đặng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 向下拉正馬蹬,侍侯尊長上馬。《儒林外史》第三五回:「牽著一匹御用的馬,請莊徵君上去騎著。兩個太監跪著墜蹬。」