蹬
đặngNôm đắng
Hán Việt: đặng · Pinyin: dèng · Nôm: đắng
Tổng quan
Thặng đặng [蹭蹬] ngơ ngác, tả cái dáng thất thế. Nay gọi người thân thế không được gặp gỡ gì gọi là thặng đặng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dèng |
|---|---|
| Hán Việt | đặng |
| Âm Nôm | đắng |
| Quảng Đông | dang1 |
| Mân Nam | tenn |
| Nhật Bản | YOROMEKU |
| Chú âm | ㄉㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | dongh |
| Phản thiết | 徒亙切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 嶝 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thặng đặng [蹭蹬] ngơ ngác, tả cái dáng thất thế. Nay gọi người thân thế không được gặp gỡ gì gọi là thặng đặng
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm đặng tắng đặng (gặp xui) [Eng: unlucky]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đắng đăng đắng; mướp đắng [Eng: bitter; balsam-apple]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.腳底踩在某物,用力往前跳。《西遊記》第七回:「將身一蹤,跳出丹爐,唿喇的一聲,蹬倒八卦爐。」《兒女英雄傳》第三一回:「藍嫂你聽聽,不是貓把瓦蹬下來了哇!」 2.穿。《兒女英雄傳》第三一回:「在帳子裡穿好了衣服,下了床,蹬上鞋子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蹬 踩; 踏 蹬,履也。--《广雅》 功蹬王府。--《槀长蔡湛颂》 唿喇一声蹬倒八卦炉,往外就走。--《西游记》 又如蹬空(踏空); 蹬脱(踢开; 甩脱,抛开); 蹬足(以足顿地); 蹬踏(登; 蹬上高处) 穿 磴 磴,石级 马镫 梯道 蹬倚绝壁,壁石皆崆峒,木根穿隙缘窍。--《徐霞客游记》 蹬 dēng腿脚向下用力~自行车。又见dèng。 【蹬技】一种杂技节目。表演者仰卧,用双脚翻转大缸、木板、桌子或人等。有单人或双人配合表演等形式。 蹬 dèng见【蹭蹬】。又见dēng。
Eng
- CC-CEDICT to step on; to tread on, to put on; to wear (shoes, trousers etc), (slang) to dump (sb), Taiwan pr. [deng4]
- CC-CEDICT used in 蹭蹬[ceng4 deng4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】徒亙切【集韻】【韻會】【正韻】唐亙切,𠀤音鄧。【說文】蹭蹬也。【木華·海賦】或乃蹭蹬窮波。【註】蹭蹬,失勢貌。 又【集韻】丁鄧切,音磴。【博雅】履也。 又都騰切。與登同。詳登字註。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 邆