增價

zēng jià tăng giá

Hán Việt: tăng giá · Pinyin: zēng jià

Tổng quan

âng cao số tiền mua hàng hoá. tăng giá tăng giá ☆Nâng cao số tiền mua hàng hoá.

Cấu tạo: (tăng) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui âng cao số tiền mua hàng hoá. tăng giá tăng giá ☆Nâng cao số tiền mua hàng hoá.

Eng

  • Cihui 增價 ēngjià n. increment ◆v.o. increase the price; appreciate in value