增兵
tăng binh
Hán Việt: tăng binh · Pinyin: zēng bīng
Tổng quan
tăng viện | tăng số lượng quân | lực lượng tăng cường | quân tiếp viện hêm lính cho đông hơn. tăng binh tăng binh ☆Thêm lính cho đông hơn.
Nghĩa
Việt
- Cihui tăng viện | tăng số lượng quân | lực lượng tăng cường | quân tiếp viện hêm lính cho đông hơn. tăng binh tăng binh ☆Thêm lính cho đông hơn.
Eng
- CC-CEDICT to reinforce|to increase troop numbers|reinforcements|extra troops
- Cihui to reinforce; to increase troop numbers; reinforcements; extra troops