增減
tăng giảm
Hán Việt: tăng giảm · Pinyin: zēng jiǎn
Tổng quan
cộng hoặc trừ | tăng hoặc giảm | lên hoặc xuống
Nghĩa
Việt
- Cihui cộng hoặc trừ | tăng hoặc giảm | lên hoặc xuống
- Cihui tăng giảm tăng giảm ☆Thêm vào bớt đi — Nhiều lên ít đi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 增加或減少。《漢書.卷二一.律曆志上》:「願募治曆者,更造密度,各自增減,以造漢太初曆。」
Eng
- CC-CEDICT to add or subtract|to increase or decrease|to go up or go down
- Cihui to add or subtract; to increase or decrease; to go up or go down