增刊

zēng kān tăng khan

Hán Việt: tăng khan · Pinyin: zēng kān

Tổng quan

ấn phẩm bổ sung | phụ trương (cho báo chí)

Cấu tạo: (tăng) + (khan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấn phẩm bổ sung | phụ trương (cho báo chí)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 報刊、雜誌遇到特別值得紀念的日子或事件,另外增加內容篇幅或增加頁數。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 报刊逢纪念日或有某种需要时增加的篇幅或另出的册子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.报刊逢纪念日或有某种需要时增加的篇幅或另出的册子。

Eng

  • CC-CEDICT additional publication|supplement (to a newspaper)
  • Cihui additional publication; supplement (to a newspaper)