增廣

zēng guǎng tăng quảng

Hán Việt: tăng quảng · Pinyin: zēng guǎng

Tổng quan

mở rộng

Cấu tạo: (tăng) + (quảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở rộng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 增加擴大。《北齊書.卷八.幼主傳》:「凡此諸役,皆漸於武成,至帝而增廣焉。」宋.沈括《夢溪筆談.卷一二.官政二》:「國朝初平江南,歲鑄錢七萬貫;自後稍增廣,至天聖中,歲鑄一百餘萬貫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 增加,扩大; 指增生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.增加,扩大。 2.指增生。

Eng

  • CC-CEDICT to widen
  • Cihui to widen