增援
tăng viên
Hán Việt: tăng viên · Pinyin: zēng yuán
Tổng quan
tăng cường lực lượng
Nghĩa
Việt
- Cihui tăng cường lực lượng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 增加援助。如:「由於戰況緊急,總部特別派遣裝甲部隊前往增援。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 增加人力﹑物力来支援(多用于军事)。
- Tân Hoa Tự Điển 1.增加人力﹑物力来支援(多用于军事)。
Eng
- CC-CEDICT to reinforce
- Cihui to reinforce