增損
tăng tổn
Hán Việt: tăng tổn · Pinyin: zēng sǔn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hư Tăng giảm 增減. tăng tổn tăng tổn ☆Như Tăng giảm 增減.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 增加或減少。《史記.卷八五.呂不韋傳》:「有能增損一字者,予千金。」
Eng
- Cihui 增損 ēng-sǔn n. addition and subtraction ◆v.o. increase or decrease; fluctuate