增收

zēng shōu tăng thu

Hán Việt: tăng thu · Pinyin: zēng shōu

Tổng quan

tăng thu | tăng thu nhập thêm (một khoản) | thu (phụ phí, tăng thuế v.v.) | (trường học) tăng số lượng tuyển sinh

Cấu tạo: (tăng) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tăng thu | tăng thu nhập thêm (một khoản) | thu (phụ phí, tăng thuế v.v.) | (trường học) tăng số lượng tuyển sinh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 增加收入:~节支。

Eng

  • CC-CEDICT to increase revenue|to increase income by (x amount)|to levy (a surcharge, tax increase etc)|(of a school) to have an increased student intake
  • Cihui 增收 ēngshōu ab. zēngjiā shōurù