增生

zēng shēngtăng sanh

Hán Việt: tăng sanh · Pinyin: zēng shēng

Tổng quan

mọc thêm; tăng sinh; tăng sản

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.科举制度中生员名目之一。明代生员都有月廪,并有一定名额,称廪膳生员◇又于正额之外,增加名额,称为增广生员。简称"增生",无月米,地位次于廪生。见《明史.选举志一》。清沿袭明制。 2.生物体某一部分组织的细胞数目增加,体积扩大。例如皮肤经常受摩擦,上皮和结缔组织变厚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.生物體某部分組織的細胞數目增加,體積擴大。如皮膚經長期摩擦後,上皮和結締組織變厚的現象。也稱為「增殖」。 2.增廣生員的簡稱。參見「增廣生員」條。

Cấu tạo: 增 (tăng) + 生 (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) tăng sản
  • Cihui (viết tắt của 增廣生員
  • Cihui 增广生员) học giả ôn thi khoa cử triều Minh nhưng không đủ chỉ tiêu để nhận trợ cấp hàng tháng bằng gạo như những người đủ chỉ tiêu
  • Biên soạn v. proliferate; multiply

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.生物體某部分組織的細胞數目增加,體積擴大。如皮膚經長期摩擦後,上皮和結締組織變厚的現象。也稱為「增殖」。 2.增廣生員的簡稱。參見「增廣生員」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.科举制度中生员名目之一。明代生员都有月廪,并有一定名额,称廪膳生员◇又于正额之外,增加名额,称为增广生员。简称"增生",无月米,地位次于廪生。见《明史.选举志一》。清沿袭明制。 2.生物体某一部分组织的细胞数目增加,体积扩大。例如皮肤经常受摩擦,上皮和结缔组织变厚。
  • Kaggle Zh-Vi hyperplasia

Eng

  • Cihui (medicine) hyperplasia; (abbr. for 增廣生員; 增广生员) a scholar studying for the Ming dynasty imperial examinations who did not make the quota for support in the form of a monthly allowance of rice that students who made the quota received

Đức

  • Handedict Wucherung

Từ liên quan

Gần nghĩa

增生的 · 增生减低 · 增生性的 · 增上 · 增产 · 增价 · 增值 · 增價