增色

zēng sè tăng sắc

Hán Việt: tăng sắc · Pinyin: zēng sè

Tổng quan

làm phong phú | làm nổi bật | làm đẹp

Cấu tạo: (tăng) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm phong phú | làm nổi bật | làm đẹp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 增添光彩。如:「您的光臨,使今晚的宴會增色不少。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 增添光彩、情趣等:新修的假山为公园~不少。

Eng

  • CC-CEDICT to enrich|to enhance|to beautify
  • Cihui to enrich; to enhance; to beautify