增訂
tăng đính
Hán Việt: tăng đính · Pinyin: zēng dìng
Tổng quan
sửa đổi và mở rộng (sách) | bổ sung đơn đặt hàng bổ sung và hiệu đính (nội dung sách)。增補和修訂(書籍內容)。 增訂本 bản được bổ sung và hiệu đính
Nghĩa
Việt
- Cihui sửa đổi và mở rộng (sách) | bổ sung đơn đặt hàng bổ sung và hiệu đính (nội dung sách)。增補和修訂(書籍內容)。 增訂本 bản được bổ sung và hiệu đính
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 增補訂正。如:「他正著手增訂前年所出版的書。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 增补和修订。多用于书籍﹑著作。
- Tân Hoa Tự Điển 1.增补和修订。多用于书籍﹑著作。
Eng
- CC-CEDICT to revise and enlarge (a book)|to augment a purchase order
- Cihui to revise and enlarge (a book); to augment a purchase order