增設
tăng thiết
Hán Việt: tăng thiết · Pinyin: zēng shè
Tổng quan
bổ sung cơ sở vật chất hoặc dịch vụ hiện có trang bị thêm; thiết kế thêm。在原有的以外再設置。 增設門市部 tăng thêm nhiều cửa hàng bán lẻ 增設選修課 tăng thêm những môn chọn học.
Nghĩa
Việt
- Cihui bổ sung cơ sở vật chất hoặc dịch vụ hiện có trang bị thêm; thiết kế thêm。在原有的以外再設置。 增設門市部 tăng thêm nhiều cửa hàng bán lẻ 增設選修課 tăng thêm những môn chọn học.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 增添設置。如:「由於參展者很多,主辦單位在展示區外又增設了十個攤位。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 添设;增添。
- Tân Hoa Tự Điển 1.添设;增添。
Eng
- CC-CEDICT to add to existing facilities or services
- Cihui to add to existing facilities or services