增輝

zēng huī tăng huy

Hán Việt: tăng huy · Pinyin: zēng huī

Tổng quan

làm rạng rỡ: giành vẻ vang

Cấu tạo: (tăng) + (huy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm rạng rỡ: giành vẻ vang

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 增添光辉; 谓使增光辉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.增添光辉。 2.谓使增光辉。

Eng

  • Cihui 增輝 ēnghuī v. <wr.> add luster to