增高
tăng cao
Hán Việt: tăng cao · Pinyin: zēng gāo
Tổng quan
tăng độ cao; làm cho cao thêm. 身量增高 tăng chiều cao cơ thể 水位增高 mực nước tăng cao; đề cao; nâng cao. 增高地溫 nâng cao nhiệt độ trong đất
1.增加高度。
1.增添高度。如:「打籃球有助增高,但須要持之以恆。」 2.升高。如:「這個月的銷售率已經增高到百分之九十。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Cao hơn lên.; làm cao lên, làm cao hơn, nâng cao, tăng thêm, tăng cường, làm tôn lên, làm nổi lên (màu sắc câu chuyện...), cao lên, tăng lên nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên, xây dựng, dựng, nuôi trồng, nêu lên, đưa ra; đề xuất, làm ra, gây nên, tăng, làm tăng thêm, phát động, kích động, xúi giục, làm phấn chấn tinh thần ai, làm nở, làm phồng lên, cất cao (giọng...); lên (tiếng...), đắp cao lên, xây cao thêm, đề bạt; đưa lên (địa vị cao hơn), khai thác (than), làm bốc lên, làm tung lên, thu, thu góp (tiền, thuế...); tổ chức, tuyển mộ (quân...), gọi về, chấm…
- Biên soạn v. 1. heighten 2. increase; raise
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.增添高度。如:「打籃球有助增高,但須要持之以恆。」 2.升高。如:「這個月的銷售率已經增高到百分之九十。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.增加高度。
- Kaggle Zh-Vi heighten
Eng
- Cihui to heighten; to raise; to increase; to rise
- Tần suất từ v. 1. heighten 2. increase; raise
other
- Nguồn khác Cao hơn lên