墟墓

xū mù khư mộ

Hán Việt: khư mộ · Pinyin: xū mù

Tổng quan

ơi chôn người chết. Nghĩa địa. khư mộ khư mộ ☆Nơi chôn người chết. Nghĩa địa.

Cấu tạo: (khư) + (mộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ơi chôn người chết. Nghĩa địa. khư mộ khư mộ ☆Nơi chôn người chết. Nghĩa địa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 墓丘或墓地。《禮記.檀弓下》:「墟墓之間,未施哀於民而民哀;社稷宗廟之中,未施敬於民而民敬。」晉.潘岳〈悼亡詩〉三首之三:「徘徊墟墓間,欲去復不忍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丘墓;墓地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.丘墓;墓地。

Eng

  • Cihui 墟墓 ūmù n. neglected burial ground