墟拘

xū jū khư câu

Hán Việt: khư câu · Pinyin: xū jū

Tổng quan

Cấu tạo: (khư) + (câu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《庄子.秋水》"井蛙不可以语于海者,拘于虚也。"后以"墟拘"喻孤居一隅,见闻不广。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《庄子.秋水》"井蛙不可以语于海者,拘于虚也。"后以"墟拘"喻孤居一隅,见闻不广。