墟落
khư lạc
Hán Việt: khư lạc · Pinyin: xū luò
Tổng quan
hôn xóm. khư lạc khư lạc ☆Thôn xóm.
Nghĩa
Việt
- Cihui hôn xóm. khư lạc khư lạc ☆Thôn xóm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.村落。唐.王維〈渭川田家〉詩:「斜陽照墟落,窮巷牛羊歸。」宋.陸游〈度浮橋至南臺〉詩:「寺樓鐘鼓催昏曉,墟落雲煙自古今。」也稱為「墟里」。 2.丘墳。晉.夏侯湛〈張平子碑〉:「翦其墟落,寵其宗人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹墟墓; 村落。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹墟墓。 2.村落。