墟里

xū lǐkhư lí

Hán Việt: khư lí · Pinyin: xū lǐ

Tổng quan

Xóm làng

新华 · Tân Hoa Đại lục

村落依依墟里烟。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

村落。晉.陶淵明〈歸園田居〉詩五首之一:「曖曖遠人村,依依墟里煙。」唐.王維〈輞川閒居贈裴秀才迪〉詩:「渡頭餘落日,墟里上孤煙。」也稱為「墟落」。

Cấu tạo: 墟 (khư) + 里 (lí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thôn xóm
  • Tần suất từ Xóm làng.; óm làng.; làng
  • Biên soạn 墟里 xūlǐ p.w. small village

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 村落。晉.陶淵明〈歸園田居〉詩五首之一:「曖曖遠人村,依依墟里煙。」唐.王維〈輞川閒居贈裴秀才迪〉詩:「渡頭餘落日,墟里上孤煙。」也稱為「墟落」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 村落依依墟里烟。

Eng

  • Cihui village
  • Tần suất từ 墟里 xūlǐ p.w. small village

Từ liên quan

Gần nghĩa

墟墓 · 墟落 · 里𮫭 · 里人 · 里仁 · 里加 · 里外 · 里头