墨刑

mò xíng mặc hình

Hán Việt: mặc hình · Pinyin: mò xíng

Tổng quan

hình phạt khắc và xăm mực chữ lên trán nạn nhân

Cấu tạo: (mặc) + (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình phạt khắc và xăm mực chữ lên trán nạn nhân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代五刑之一。指在罪輕者前額刺字,並染上墨色顏料。《書經.伊訓》:「臣下不匡,其刑墨,具訓于蒙土。」漢.孔安國.傳:「臣不正君,服墨刑,鑿其額,涅以墨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代五刑之一。刺字于被刑者的面额上,染以黑色,作为处罚的标志。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代五刑之一。刺字于被刑者的面额上,染以黑色,作为处罚的标志。

Eng

  • CC-CEDICT corporal punishment consisting of carving and inking characters on the victim's forehead
  • Cihui corporal punishment consisting of carving and inking characters on the victim's forehead

ja

  • JMdict tattooing (as a form of punishment in ancient China)