墨子

mò zǐ mặc tử

Hán Việt: mặc tử · Pinyin: mò zǐ

Tổng quan

Mặc Tử (khoảng 470-391 TCN), người sáng lập trường phái Mặc gia 墨家 thời Chiến Quốc (475-220 TCN) ức Mặc Địch, triết gia lớn thời Chiến quốc, đề xướng thuyết Kiêm ái và Hòa bình — Tên một bộ sách do Mặc Địch viết để nói rõ học thuyết của mình. mặc tử mặc tử ☆Tức Mặc Địch, triết gia lớn thời Chiến quốc, đề xướng thuyết Kiêm ái và Hòa bình — Tên một bộ sách do Mặc Địch viết để nói rõ học thuyết của m…

Cấu tạo: (mặc) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Mặc Tử (khoảng 470-391 TCN), người sáng lập trường phái Mặc gia 墨家 thời Chiến Quốc (475-220 TCN) ức Mặc Địch, triết gia lớn thời Chiến quốc, đề xướng thuyết Kiêm ái và Hòa bình — Tên một bộ sách do Mặc Địch viết để nói rõ học thuyết của mình. mặc tử mặc tử ☆Tức Mặc Địch, triết gi…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戰國時魯人墨翟。參見「墨翟」條。 2.書名。墨家思想的代表著作。傳為戰國宋墨翟撰,十五卷。注者以孫詒讓閒詁最為詳審。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春秋战国之际思想家、政治家,墨家的创始人。名翟。相传原为宋国人,后长期住在鲁国,收徒讲学,成为儒家的反对派。主张兼爱”,即天下人应相爱互利,不应有亲疏贵贱之别。思想上有唯物主义倾向,但也有宗教迷信成分。墨子学说在当时思想界影响很大。著作编入《墨子》。

Eng

  • CC-CEDICT Mozi (c. 470–391 BC), founder of the Mohist School 墨家[Mo4 jia1], which flourished during the Warring States period (475–220 BC)
  • Cihui Mozi (c. 470–391 BC), founder of the Mohist School 墨家, which flourished during the Warring States period (475–220 BC)